Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 注射

注射

zhù shè
Âm Hán-Việt: chú xạ
HSK 3.0 cấp 7
tiêm/chích
injection

Ví dụ câu

医生给他注射药物。

Yīshēng gěi tā zhù shè yàowù.

Bác sĩ tiêm thuốc cho anh ấy.

The doctor gave him an injection.

Cách dùng từ này

“注射” (tiêm) là động từ, sắc thái y khoa, văn viết: “注射 药物”, “给 病人 注射”. Nói chuyện hằng ngày người Trung hay dùng “打针”. Danh từ “注射 器” là ống tiêm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →