医生给他注射药物。
Yīshēng gěi tā zhù shè yàowù.
Bác sĩ tiêm thuốc cho anh ấy.
The doctor gave him an injection.
“注射” (tiêm) là động từ, sắc thái y khoa, văn viết: “注射 药物”, “给 病人 注射”. Nói chuyện hằng ngày người Trung hay dùng “打针”. Danh từ “注射 器” là ống tiêm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.