这个物质有放射性。
Zhège wùzhì yǒu fàngshè xìng.
Chất này có tính phóng xạ.
This substance is radioactive.
“放射” là động từ, nghĩa là phóng ra, tỏa ra bốn phía (ánh sáng, tia): tỏa ra hào quang, phát ra tia. Nghĩa “phóng xạ” chủ yếu gặp trong từ ghép: “放射性” (tính phóng xạ), như câu “这个 物质 有 放射性”. Bản thân “放射” không dùng như tính từ “có phóng xạ”; muốn nói vậy thì dùng “放射性”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.