Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辐射

辐射

fú shè
Âm Hán-Việt: phúc xạ
HSK 3.0 cấp 7
bức xạ
radiation

Ví dụ câu

太阳会辐射热量。

Tàiyáng huì fúshè rèliàng.

Mặt trời bức xạ nhiệt lượng.

The sun radiates heat.

Cách dùng từ này

“辐射” (bức xạ) dùng cả làm danh từ và động từ. Danh từ: “手机 辐射”, “防 辐射”. Động từ: “太阳 辐射 热量”. Nghĩa bóng là lan tỏa từ trung tâm ra xung quanh: “辐射 周边 地区”. “辐射” chỉ bức xạ nói chung, kể cả nhiệt và ánh sáng, không chỉ riêng phóng xạ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辐射 viết sang phồn thể là 輻射 fú shè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →