太阳会辐射热量。
Tàiyáng huì fúshè rèliàng.
Mặt trời bức xạ nhiệt lượng.
The sun radiates heat.
“辐射” (bức xạ) dùng cả làm danh từ và động từ. Danh từ: “手机 辐射”, “防 辐射”. Động từ: “太阳 辐射 热量”. Nghĩa bóng là lan tỏa từ trung tâm ra xung quanh: “辐射 周边 地区”. “辐射” chỉ bức xạ nói chung, kể cả nhiệt và ánh sáng, không chỉ riêng phóng xạ.
辐射 viết sang phồn thể là 輻射 fú shè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.