Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 注定

注定

zhù dìng
Âm Hán-Việt: chú định
HSK 3.0 cấp 7
định mệnh; tất yếu
to foreordain

Ví dụ câu

我们注定要相遇。

Wǒmen zhùdìng yào xiāngyù.

Chúng ta nhất định sẽ gặp nhau.

We are destined to meet.

Cách dùng từ này

“注定” (đã định sẵn, định mệnh) là động từ, thường đứng trước động từ hay cụm khác: “注定 要 失败”, “我们 注定 要 相遇”. Cũng hay làm vị ngữ trong khung “是 … 的”: “这 是 注定 的” (chuyện này đã được định sẵn). Hay gặp thành ngữ mìngzhōng zhùdìng (số trời đã định).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

注定 viết sang phồn thể là 註定 zhù dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →