他找到了一份安定的工作。
Tā zhǎodàole yí fèn āndìng de gōngzuò.
Anh ấy tìm được một công việc ổn định.
He found a stable job.
“安定” vừa là tính từ vừa là động từ. Tính từ nghĩa là ổn định, yên ổn (cuộc sống, công việc, xã hội): “生活 安定”, “安定 的 工作”. Động từ nghĩa là làm cho ổn định: “安定 人心”. Gần với “稳定”, nhưng “稳定” dùng rộng hơn, cả cho giá cả, tình trạng sức khoẻ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.