Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安定

安定

ān dìng
Âm Hán-Việt: an định
HSK 3.0 cấp 7
ổn định/yên ổn
Anting township in Tainan county 台南县

Ví dụ câu

他找到了一份安定的工作。

Tā zhǎodàole yí fèn āndìng de gōngzuò.

Anh ấy tìm được một công việc ổn định.

He found a stable job.

Cách dùng từ này

“安定” vừa là tính từ vừa là động từ. Tính từ nghĩa là ổn định, yên ổn (cuộc sống, công việc, xã hội): “生活 安定”, “安定 的 工作”. Động từ nghĩa là làm cho ổn định: “安定 人心”. Gần với “稳定”, nhưng “稳定” dùng rộng hơn, cả cho giá cả, tình trạng sức khoẻ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →