你安心工作,家里的事我来处理。
Nǐ ānxīn gōngzuò, jiā lǐ de shì wǒ lái chǔlǐ.
Bạn yên tâm làm việc, việc nhà để tôi lo.
You can rest assured about work, I'll handle the family matters.
“安心” vừa là tính từ vừa là động từ, nghĩa là yên tâm, an lòng. Làm trạng ngữ trước động từ: “你 安心 工作”, “安心 学习”; làm vị ngữ: “这样 我 就 安心 了”. Gần với “放心”, nhưng “放心” hay dùng để trấn an người khác (你 放心 吧), còn “安心” nhấn việc chuyên tâm, không bị xao lòng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.