Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奠定

奠定

diàn dìng
Âm Hán-Việt: điện định
HSK 3.0 cấp 7
đặt nền móng, xác lập
to establish

Ví dụ câu

这场胜利奠定了他成功的基础。

Zhè chǎng shènglì diàndìngle tā chénggōng de jīchǔ.

Chiến thắng này đã đặt nền tảng cho thành công của anh ấy.

This victory laid the foundation for his success.

Cách dùng từ này

“奠定” là động từ, nghĩa là đặt nền móng, tạo cơ sở vững chắc. Gần như luôn đi với “基础”: “奠定 基础” (đặt nền tảng); mẫu hay gặp “为 … 奠定 了 基础”. Chủ ngữ thường là sự kiện, thành quả. Khác “确定” (xác định, chốt lại): nói “确定 时间” chứ không nói “奠定 时间”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →