这场胜利奠定了他成功的基础。
Zhè chǎng shènglì diàndìngle tā chénggōng de jīchǔ.
Chiến thắng này đã đặt nền tảng cho thành công của anh ấy.
This victory laid the foundation for his success.
“奠定” là động từ, nghĩa là đặt nền móng, tạo cơ sở vững chắc. Gần như luôn đi với “基础”: “奠定 基础” (đặt nền tảng); mẫu hay gặp “为 … 奠定 了 基础”. Chủ ngữ thường là sự kiện, thành quả. Khác “确定” (xác định, chốt lại): nói “确定 时间” chứ không nói “奠定 时间”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.