Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 设定

设定

shè dìng
Âm Hán-Việt: thiết định
HSK 3.0 cấp 7
thiết lập; cài đặt
to set

Ví dụ câu

请设定闹钟。

Qǐng shèdìng nàozhōng.

Xin hãy cài đặt đồng hồ báo thức.

Please set the alarm clock.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

设定 viết sang phồn thể là 設定 shè dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →