Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接纳

接纳

jiē nà
Âm Hán-Việt: tiếp nạp
HSK 3.0 cấp 8
kết nạp/chấp nhận
to admit (to membership)

Ví dụ câu

这个俱乐部接纳新会员。

Zhège jùlèbù jiēnà xīn huìyuán.

Câu lạc bộ này kết nạp hội viên mới.

This club accepts new members.

Cách dùng từ này

"接纳" là động từ: tiếp nhận, kết nạp (người vào tổ chức); cũng là chấp nhận ý kiến, con người. Mang tân ngữ: "jiēnà xīn huìyuán" (kết nạp hội viên mới). Khác "接受" (chấp nhận nói chung, cả đồ vật), "接纳" thường là đón người vào nhóm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

接纳 viết sang phồn thể là 接納 jiē nà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →