Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 紧接着

紧接着

jǐn jiē zhe
Âm Hán-Việt: khẩn tiếp trứ
HSK 3.0 cấp 8
ngay liền sau đó
immediately afterwards

Ví dụ câu

下课了,紧接着就是午饭时间。

Xiàkè le, jǐnjiēzhe jiù shì wǔfàn shíjiān.

Tan học rồi, ngay sau đó là giờ ăn trưa.

Class is over, and immediately after is lunch time.

Cách dùng từ này

"紧接着" (ngay liền sau đó) là phó từ, đứng đầu vế sau hoặc trước động từ, nói việc thứ hai xảy ra liền ngay việc thứ nhất: "下课 了" rồi "紧接着 就是 午饭 时间". Hay đi với "就", "又". Gần nghĩa "随后" (sau đó), nhưng "紧接着" nhấn sự liên tiếp không ngắt quãng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

紧接着 viết sang phồn thể là 緊接著 jǐn jiē zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →