Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 路灯

路灯

lù dēng
Âm Hán-Việt: lộ đăng
HSK 3.0 cấp 9
đèn đường
street lamp

Ví dụ câu

路灯亮了。

Lùdēng liàng le.

Đèn đường sáng lên.

The streetlight is on.

Cách dùng từ này

"路灯" (đèn đường) là danh từ, lượng từ hay dùng là "盏", một dãy thì dùng "排": "一 盏 路灯", "一 排 路灯". Hay đi với các động từ "亮", "开", "关", "坏": "路灯 亮 了". Khác "灯光" (ánh đèn) là ánh sáng do đèn phát ra, không phải cái đèn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

路灯 viết sang phồn thể là 路燈 lù dēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →