Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搁浅

搁浅

gē qiǎn
Âm Hán-Việt: các thiển
HSK 3.0 cấp 9
mắc cạn
to be stranded (of ship)

Ví dụ câu

船在沙滩上搁浅了。

Chuán zài shātān shàng gēqiǎn le.

Con tàu bị mắc cạn trên bãi cát.

The ship ran aground on the beach.

Cách dùng từ này

“搁浅” (mắc cạn) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là tàu thuyền: “船 在沙滩上 搁浅了”. Nghĩa bóng hay gặp: kế hoạch, đàm phán bị đình trệ giữa chừng, như “计划 搁浅了”. Đừng nhầm với “搁置” (gác lại): “搁置” là chủ động để việc sang một bên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

搁浅 viết sang phồn thể là 擱淺 gē qiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →