这个问题先搁置,以后再说。
Zhège wèntí xiān gēzhì, yǐhòu zài shuō.
Vấn đề này tạm gác lại, sau này nói tiếp.
Let's shelve this issue for now and discuss it later.
“搁置” (gác lại, tạm để sang một bên) là động từ, tân ngữ là vấn đề, kế hoạch, đề án: “搁置 计划”; cũng hay đưa vấn đề lên đầu câu: “这个问题 先 搁置”. Thường đi với “先”, “暂时”. Khác “放弃” (từ bỏ): “搁置” vẫn hàm ý sẽ xử lý sau.
搁置 viết sang phồn thể là 擱置 gē zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.