Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搁置

搁置

gē zhì
Âm Hán-Việt: các trí
HSK 3.0 cấp 9
xếp xó/gác lại
to shelve

Ví dụ câu

这个问题先搁置,以后再说。

Zhège wèntí xiān gēzhì, yǐhòu zài shuō.

Vấn đề này tạm gác lại, sau này nói tiếp.

Let's shelve this issue for now and discuss it later.

Cách dùng từ này

“搁置” (gác lại, tạm để sang một bên) là động từ, tân ngữ là vấn đề, kế hoạch, đề án: “搁置 计划”; cũng hay đưa vấn đề lên đầu câu: “这个问题 先 搁置”. Thường đi với “先”, “暂时”. Khác “放弃” (từ bỏ): “搁置” vẫn hàm ý sẽ xử lý sau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

搁置 viết sang phồn thể là 擱置 gē zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →