路上堵车耽搁了很多时间。
Lù shàng dǔchē dānge le hěn duō shíjiān.
Tắc đường trên đường đã trì hoãn rất nhiều thời gian.
Traffic jam on the road delayed a lot of time.
耽搁 viết sang phồn thể là 耽擱 dān ge.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.