Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耽误

耽误

dān wu
Âm Hán-Việt: đam ngộ
HSK 3.0 cấp 6
làm trễ, lỡ dịp
to delay

Ví dụ câu

别耽误了时间。

Bié dānwù le shíjiān.

Đừng làm trễ thời gian.

Don't waste time.

Cách dùng từ này

"耽误" (làm lỡ, làm chậm trễ) là động từ, đọc dānwu, tân ngữ là thời gian, công việc, người: "耽误 时间", "耽误 学习", "别 耽误 了 时间". Câu xã giao hay dùng khi làm phiền ai: "耽误 您 一点 时间". Chuyến bay, tàu xe bị trễ giờ thì thường nói "延误".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

耽误 viết sang phồn thể là 耽誤 dān wu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →