Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 误解

误解

wù jiě
Âm Hán-Việt: ngộ giải
HSK 3.0 cấp 6
hiểu lầm
to misunderstand

Ví dụ câu

他误解了我的意思。

Tā wùjiě le wǒ de yìsi.

Anh ấy hiểu lầm ý tôi.

He misunderstood my meaning.

Cách dùng từ này

“误解” (hiểu lầm) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: “他 误解 了 我 的 意思”. Danh từ: “产生 误解”, “消除 误解”. So với “误会” (hiểu lầm): hai từ gần nghĩa; “误会” thông dụng trong khẩu ngữ, hay nói về hiểu lầm giữa người với người; “误解” hơi trang trọng, hay đi với ý nghĩa, lời nói.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

误解 viết sang phồn thể là 誤解 wù jiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →