Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好感

好感

hǎo gǎn
Âm Hán-Việt: hảo cảm
HSK 3.0 cấp 6
thiện cảm/ấn tượng tốt
good opinion

Ví dụ câu

她对他很有好感。

Tā duì tā hěn yǒu hǎogǎn.

Cô ấy có thiện cảm với anh ấy.

She has a good impression of him.

Cách dùng từ này

“好感” (thiện cảm) là danh từ, hay dùng trong mẫu “对 + ai + 有 好感” (có thiện cảm với ai): “她 对 他 很 有 好感”. Cũng gặp “留下 好感” (để lại ấn tượng tốt). Từ ngược nghĩa là “反感” (ác cảm). Chữ “好” ở đây đọc thanh 3 (hǎo).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →