他的伤口感染了。
Tā de shāngkǒu gǎnrǎn le.
Vết thương của anh ấy bị nhiễm trùng.
His wound got infected.
“感染” có hai nghĩa: (1) nhiễm trùng, lây nhiễm: “伤口 感染 了”, “感染 病毒”, bị động “被 感染”; (2) nghĩa bóng là lan truyền cảm xúc, làm người khác cảm thấy theo: “他的 热情 感染 了 大家”. Là động từ, mang được tân ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.