Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感染

感染

gǎn rǎn
Âm Hán-Việt: cảm nhiễm
HSK 3.0 cấp 6
nhiễm trùng/lây nhiễm
to infect

Ví dụ câu

他的伤口感染了。

Tā de shāngkǒu gǎnrǎn le.

Vết thương của anh ấy bị nhiễm trùng.

His wound got infected.

Cách dùng từ này

“感染” có hai nghĩa: (1) nhiễm trùng, lây nhiễm: “伤口 感染 了”, “感染 病毒”, bị động “被 感染”; (2) nghĩa bóng là lan truyền cảm xúc, làm người khác cảm thấy theo: “他的 热情 感染 了 大家”. Là động từ, mang được tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →