很多人都看好这家公司。
Hěnduō rén dōu kànhǎo zhè jiā gōngsī.
Nhiều người đánh giá cao công ty này.
Many people are optimistic about this company.
"看好" (đánh giá cao, kỳ vọng) là động từ, đứng trước đối tượng mình tin sẽ thành công: "很多人 都 看好 这家公司" (nhiều người đánh giá cao công ty này). Đừng đảo thành "好看" (đẹp, hay). Đọc kān hǎo thì nghĩa là trông chừng cẩn thận: "看好 孩子" (trông con cho kỹ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.