Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看好

看好

kàn hǎo
Âm Hán-Việt: khán hảo
HSK 3.0 cấp 6
đánh giá cao, kỳ vọng
believe something/someone will be worthy in the future

Ví dụ câu

很多人都看好这家公司。

Hěnduō rén dōu kànhǎo zhè jiā gōngsī.

Nhiều người đánh giá cao công ty này.

Many people are optimistic about this company.

Cách dùng từ này

"看好" (đánh giá cao, kỳ vọng) là động từ, đứng trước đối tượng mình tin sẽ thành công: "很多人 都 看好 这家公司" (nhiều người đánh giá cao công ty này). Đừng đảo thành "好看" (đẹp, hay). Đọc kān hǎo thì nghĩa là trông chừng cẩn thận: "看好 孩子" (trông con cho kỹ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →