Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 创意

创意

chuàng yì
Âm Hán-Việt: sáng ý
HSK 3.0 cấp 6
sáng tạo, ý tưởng mới
create new meanings, get-up-and-go, unique idea, new idea

Ví dụ câu

创意经济是未来经济发展的重要方向。

Chuàngyì jīngjì shì wèilái jīngjì fāzhǎn de zhòngyào fāngxiàng.

Kinh tế sáng tạo là hướng phát triển quan trọng của kinh tế tương lai.

The creative economy is an important direction for future economic development.

Cách dùng từ này

"创意" (ý tưởng sáng tạo) là danh từ: "有 创意" (sáng tạo), "好 创意". Cũng làm định ngữ: "创意 设计", "创意 产业". Khác "创新" (đổi mới): "创新" là làm ra cái mới về phương pháp, kỹ thuật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

创意 viết sang phồn thể là 創意 chuàng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →