Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 反思

反思

fǎn sī
Âm Hán-Việt: phản tư
HSK 3.0 cấp 6
suy ngẫm lại, phản tư
to think back over sth

Ví dụ câu

失败后应该认真反思原因。

Shībài hòu yīnggāi rènzhēn fǎnsī yuányīn.

Sau thất bại nên nghiêm túc phản tư nguyên nhân.

After failure, one should seriously reflect on the reasons.

Cách dùng từ này

"反思" (suy ngẫm lại, tự xét lại) là động từ, nghĩa là nhìn lại việc đã qua để rút kinh nghiệm: "反思 自己 的 错误", "认真 反思 原因". Cũng dùng như danh từ: "深刻 的 反思". Gần nghĩa "反省" (tự kiểm điểm), nhưng "反省" chỉ xét lỗi của chính mình, còn "反思" dùng được cho cả sự kiện, xã hội.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →