Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 反馈

反馈

fǎn kuì
Âm Hán-Việt: phản quỹ
HSK 3.0 cấp 6
phản hồi
to send back information

Ví dụ câu

请给我一些反馈。

Qǐng gěi wǒ yìxiē fǎnkuì.

Hãy cho tôi một số phản hồi.

Please give me some feedback.

Cách dùng từ này

"反馈" (phản hồi) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "给 我 一些 反馈", "用户 反馈". Động từ: "及时 反馈 意见" (kịp thời phản hồi ý kiến), "反馈 给 老师". Phân biệt với "反映" (phản ánh): "反映" là trình bày tình hình, vấn đề lên trên, còn "反馈" là thông tin gửi lại sau khi nhận hoặc dùng thử.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

反馈 viết sang phồn thể là 反饋 fǎn kuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →