Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 反常

反常

fǎn cháng
Âm Hán-Việt: phản thường
HSK 3.0 cấp 7
bất thường
unusual

Ví dụ câu

今天天气反常。

Jīntiān tiānqì fǎncháng.

Hôm nay thời tiết bất thường.

The weather is abnormal today.

Cách dùng từ này

“反常” (khác thường) là tính từ, nói hiện tượng hoặc hành vi trái với lẽ thường: “今天 天气 反常” (thời tiết hôm nay thất thường). Hay làm vị ngữ, hoặc làm định ngữ với “的”. Gần nghĩa “异常”, nhưng “异常” còn làm phó từ nghĩa là “vô cùng”, còn “反常” thì không.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →