Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 反动

反动

fǎn dòng
Âm Hán-Việt: phản động
HSK 3.0 cấp 6
phản động
reaction

Ví dụ câu

这种思想很反动。

Zhè zhǒng sīxiǎng hěn fǎndòng.

Tư tưởng này rất phản động.

This kind of thought is very reactionary.

Cách dùng từ này

"反动" (phản động) là tính từ, chỉ tư tưởng, lời nói, hành vi chống lại tiến bộ xã hội: "反动 思想", "反动 言论". Từ này mang sắc thái rất nặng, chủ yếu gặp trong văn bản chính thức, hầu như không dùng trong giao tiếp thường ngày. Đừng lẫn với "反对" (phản đối), một động từ trung tính dùng hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

反动 viết sang phồn thể là 反動 fǎn dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →