他不在意这些小事。
Tā bú zàiyì zhèxiē xiǎo shì.
Anh ấy không để ý những chuyện nhỏ này.
He doesn't mind these small matters.
“在意” (để ý, bận tâm) là động từ, rất hay dùng ở dạng phủ định: “不 在意” (không bận tâm), “别 在意” (đừng để bụng). Tân ngữ thường là lời nói, ý kiến, chuyện vặt: “他 不 在意 这些 小事”. Nghĩa gần “在乎”; “在乎” khẩu ngữ hơn và hay đi với người: “我 不 在乎 你”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.