他现在处在困难中。
Tā xiànzài chǔzài kùnnan zhōng.
Anh ấy hiện đang ở trong khó khăn.
He is now in difficulty.
“处在” (đang ở, đang trong) là động từ, nghĩa và cách dùng gần như “处于”, theo sau là danh từ chỉ trạng thái, giai đoạn: 处在 困难 中, 处在 发展 阶段. “处于” trang trọng hơn và gặp nhiều hơn trong văn viết.
处在 viết sang phồn thể là 處在 chǔ zài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.