Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深处

深处

shēn chù
Âm Hán-Việt: thâm xứ
HSK 3.0 cấp 5
nơi sâu thẳm, chiều sâu
depths, deep inside, recesses

Ví dụ câu

森林深处有湖。

Sēnlín shēnchù yǒu hú.

Ở nơi sâu thẳm của rừng có một cái hồ.

There is a lake deep in the forest.

Cách dùng từ này

"深处" là danh từ, nghĩa "nơi sâu thẳm"; thường đứng sau giới từ "在" hoặc làm bổ ngữ cho động từ chỉ vị trí. Thường đi kèm với các danh từ chỉ địa điểm như "森林". Người học dễ nhầm với "深度" (độ sâu) – "深处" chỉ vị trí, không phải mức độ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

深处 viết sang phồn thể là 深處 shēn chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →