Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深度

深度

shēn dù
Âm Hán-Việt: thâm độ
HSK 3.0 cấp 5
độ sâu, chiều sâu
measurement, fullness, profundity, depth, level, deepness, fulness, profoundness

Ví dụ câu

河的深度是五米。

Hé de shēndù shì wǔ mǐ.

Độ sâu của con sông là năm mét.

The depth of the river is five meters.

Cách dùng từ này

"深度" (độ sâu) là danh từ: "河 的 深度 是 五 米". Nghĩa bóng: chiều sâu của tư tưởng, bài viết: "这 篇 文章 很 有 深度". Làm định ngữ: "深度 报道" (phóng sự chuyên sâu).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →