不要过度工作。
Bú yào guòdù gōngzuò.
Đừng làm việc quá mức.
Don't work excessively.
“过度” (quá mức) là tính từ, hay đứng trước động từ hoặc tính từ: “过度 工作”, “过度 疲劳”, “过度 使用”, hoặc làm định ngữ: “过度 的 压力”. Nhấn mạnh vượt quá mức bình thường, dễ gây hại. Gần nghĩa “过分”: “过分” thường dùng để trách thái độ, lời nói quá đáng.
过度 viết sang phồn thể là 過度 guò dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.