Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过期

过期

guò qī
Âm Hán-Việt: quá kì
HSK 3.0 cấp 5
quá hạn
to be overdue

Ví dụ câu

这个面包过期了,不能吃。

Zhè ge miàn bāo guò qī le, bù néng chī.

Cái bánh mì này quá hạn rồi, không ăn được.

This bread has expired, cannot eat.

Cách dùng từ này

Động từ (li hợp), nghĩa là hết hạn, quá hạn. Thường làm vị ngữ sau danh từ chỉ thứ có hạn dùng: 食品 过期 了, 护照 过期 了, 牛奶 已经 过期 了. Có thể tách: 过 了 期. Dễ nhầm với 过时: 过期 là quá hạn sử dụng/hiệu lực, còn 过时 là lỗi thời, không còn hợp thời (衣服 过时 了).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过期 viết sang phồn thể là 過期 guò qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →