Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解说

解说

jiě shuō
Âm Hán-Việt: giải thuyết
HSK 3.0 cấp 6
giải thích, bình luận
explain orally, appease

Ví dụ câu

解说员在解说比赛。

Jiěshuōyuán zài jiěshuō bǐsài.

Bình luận viên đang bình luận trận đấu.

The commentator is commentating on the match.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là thuyết minh, bình luận để người khác hiểu (trận đấu, triển lãm, phim tài liệu). Hay gặp: “解说 比赛” (bình luận trận đấu). Người làm việc này là “解说员”. Khác “解释” là giải thích lý do, ý nghĩa của một điều.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

解说 viết sang phồn thể là 解說 jiě shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →