Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 讲解

讲解

jiǎng jiě
Âm Hán-Việt: giảng giải
HSK 3.0 cấp 6
giảng giải/giải thích
to explain

Ví dụ câu

老师耐心讲解课文。

Lǎoshī nàixīn jiǎngjiě kèwén.

Cô giáo kiên nhẫn giảng giải bài học.

The teacher patiently explains the lesson.

Cách dùng từ này

“讲解” (giảng giải) là động từ, đứng trước tân ngữ là nội dung cần giải thích: “讲解 课文”, “讲解 语法”. Người làm thường là giáo viên, hướng dẫn viên: “老师 耐心 讲解”. So với “讲述” (kể, tường thuật): “讲述” là kể lại câu chuyện, sự việc; “讲解” là giải thích để người nghe hiểu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

讲解 viết sang phồn thể là 講解 jiǎng jiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →