老师正在讲课。
Lǎoshī zhèngzài jiǎngkè.
Giáo viên đang giảng dạy.
The teacher is giving a lecture.
“讲课” là động từ, nghĩa là giảng dạy, dạy học. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian như “正在”. Thường không cần bổ ngữ, nhưng có thể có “给 + người nghe”.
讲课 viết sang phồn thể là 講課 jiǎng kè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.