他吃饭很讲究。
Tā chīfàn hěn jiǎngjiu.
Anh ấy ăn uống rất kén chọn.
He is very picky about food.
“讲究” vừa là động từ “chú trọng”: “讲究 质量”, “讲究 卫生”; vừa là tính từ “cầu kỳ, kén chọn”: “他 吃饭 很 讲究”. Làm danh từ trong “有 讲究” (có quy tắc, có cái lý riêng). Âm cuối “究” đọc nhẹ.
讲究 viết sang phồn thể là 講究 jiǎng jiu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.