Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 讲究

讲究

jiǎng jiu
Âm Hán-Việt: giảng cứu
HSK 3.0 cấp 5
chú trọng, kén chọn
to pay particular attention to

Ví dụ câu

他吃饭很讲究。

Tā chīfàn hěn jiǎngjiu.

Anh ấy ăn uống rất kén chọn.

He is very picky about food.

Cách dùng từ này

“讲究” vừa là động từ “chú trọng”: “讲究 质量”, “讲究 卫生”; vừa là tính từ “cầu kỳ, kén chọn”: “他 吃饭 很 讲究”. Làm danh từ trong “有 讲究” (có quy tắc, có cái lý riêng). Âm cuối “究” đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

讲究 viết sang phồn thể là 講究 jiǎng jiu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →