Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 研究所

研究所

yán jiū suǒ
Âm Hán-Việt: nghiên cứu sở
HSK 3.0 cấp 5
viện nghiên cứu
graduate_school, research institute, school, laboratory, graduate school, institute

Ví dụ câu

他在一家研究所工作。

Tā zài yì jiā yánjiūsuǒ gōngzuò.

Anh ấy làm việc tại một viện nghiên cứu.

He works at a research institute.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là viện nghiên cứu. Thường đứng sau 在 để chỉ nơi làm việc: 在 研究所 工作; lượng từ 家 hoặc 个. Đừng nhầm với 研究: 研究 là động từ hoặc danh từ chỉ việc nghiên cứu, còn 研究所 là cơ quan, nơi nghiên cứu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →