学校是学习场所。
Xuéxiào shì xuéxí chǎngsuǒ.
Trường học là nơi học tập.
School is a place for learning.
“场所” (nơi, địa điểm) là danh từ trang trọng chỉ nơi dành cho một hoạt động: 公共 场所 (nơi công cộng), 娱乐 场所, 学习 场所. Trong giao tiếp hằng ngày thường nói “地方”.
场所 viết sang phồn thể là 場所 chǎng suǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.