Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 研制

研制

yán zhì
Âm Hán-Việt: nghiên chế
HSK 3.0 cấp 5
nghiên cứu chế tạo, phát triển
to manufacture, to develop

Ví dụ câu

公司正在研制新药。

Gōngsī zhèngzài yánzhì xīn yào.

Công ty đang nghiên cứu chế tạo thuốc mới.

The company is developing new drugs.

Cách dùng từ này

“研制” là động từ, nghĩa là nghiên cứu và chế tạo, phát triển. Thường đứng trước danh từ chỉ sản phẩm (ví dụ: “研制 新药”) và có thể đi kèm với “正在 …” để chỉ hành động đang diễn ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

研制 viết sang phồn thể là 研製 yán zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →