公司正在研制新药。
Gōngsī zhèngzài yánzhì xīn yào.
Công ty đang nghiên cứu chế tạo thuốc mới.
The company is developing new drugs.
“研制” là động từ, nghĩa là nghiên cứu và chế tạo, phát triển. Thường đứng trước danh từ chỉ sản phẩm (ví dụ: “研制 新药”) và có thể đi kèm với “正在 …” để chỉ hành động đang diễn ra.
研制 viết sang phồn thể là 研製 yán zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.