Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 限制

限制

xiàn zhì
Âm Hán-Việt: hạn chế
HSK 3.0 cấp 5
hạn chế
to restrict

Ví dụ câu

速度被限制在60公里。

Sùdù bèi xiànzhì zài 60 gōnglǐ.

Tốc độ bị giới hạn ở 60 km.

The speed is limited to 60 km.

Cách dùng từ này

“限制” (hạn chế) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ: “限制 速度”, “限制 人数”; câu bị động: “速度 被 限制 在 六十 公里”. Làm danh từ: “有 限制”, “没有 限制”, “年龄 限制”. Mẫu “限制 在 + mức” nghĩa là giới hạn ở mức đó.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →