这些纸是用木头制成的。
Zhèxiē zhǐ shì yòng mùtou zhìchéng de.
Những tờ giấy này được làm từ gỗ.
These papers are made from wood.
"制成" (làm thành, chế thành) là động từ có bổ ngữ kết quả, hay dùng trong cấu trúc "用 + nguyên liệu + 制成 + sản phẩm" hoặc "(是) 用 ... 制成 的": "这些 纸 是 用 木头 制成 的". Sắc thái văn viết; khẩu ngữ nói "做 成".
制成 viết sang phồn thể là 製成 zhì chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.