Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 制

制

zhì
Âm Hán-Việt: chế
HSK 3.0 cấp 6
chế độ; kiểm soát
system

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 制 viết sang phồn thể là 製.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 制 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là phần trông như cành cây đã bị tỉa, bên phải là 刂 (dao): cầm dao tỉa cành cho đúng khuôn, nhớ hai nghĩa chế tạo và đặt khuôn phép (“制度”).

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“制” có hai nhóm nghĩa. Một là chế tạo, làm ra: “制作” (làm ra), “制造” (chế tạo), “复制” (sao chép). Hai là quy định, khống chế: “制度” (chế độ, quy chế), “控制” (kiểm soát), “限制” (hạn chế), “制定” (lập ra quy định, kế hoạch). Đứng một mình ít gặp, nên học theo từ ghép. Phân biệt “制定” (đặt ra luật, kế hoạch) với “制造” (sản xuất đồ vật).

Ví dụ câu

这个制度很好。

Zhège zhìdù hěn hǎo.

Chế độ này rất tốt.

This system is very good.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「制」