国际社会对该国实施了制裁。
Guójì shèhuì duì gāi guó shíshīle zhìcái.
Cộng đồng quốc tế đã áp đặt lệnh trừng phạt lên quốc gia đó.
The international community imposed sanctions on that country.
“制裁” (trừng phạt, chế tài) là động từ, cũng dùng như danh từ. Hay gặp trong cụm “实施 制裁” (áp đặt trừng phạt), “经济 制裁” (trừng phạt kinh tế) và “受到 法律 制裁” (bị pháp luật trừng trị). Câu mẫu: “国际 社会 对 该 国 实施 了 制裁”. Khác “处罚” (xử phạt) dùng cho lỗi thông thường, “制裁” nặng và chính thức hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.