Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 编制

编制

biān zhì
Âm Hán-Việt: biên chế
HSK 3.0 cấp 7
biên chế, tổ chức nhân sự
authorized staff/force

Ví dụ câu

这个公司有200个编制。

Zhège gōngsī yǒu èrbǎi gè biānzhì.

Công ty này có 200 biên chế.

This company has 200 positions.

Cách dùng từ này

“编制” có hai nghĩa chính. Động từ: lập, soạn ra (kế hoạch, ngân sách, chương trình): “编制 计划”, “编制 预算”. Danh từ: biên chế, tức số người và cơ cấu nhân sự chính thức của một cơ quan: “在 编制 内” (thuộc biên chế). Nghĩa biên chế gặp nhiều khi nói về việc làm ở cơ quan công.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

编制 viết sang phồn thể là 編制 biān zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →