Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 编剧

编剧

biān jù
Âm Hán-Việt: biên kịch
HSK 3.0 cấp 7
biên kịch/viết kịch bản
to write a play

Ví dụ câu

他是一名电影编剧。

Tā shì yì míng diànyǐng biānjù.

Anh ấy là một biên kịch phim.

He is a film screenwriter.

Cách dùng từ này

“编剧” vừa là danh từ (biên kịch, người viết kịch bản phim, kịch) vừa là động từ (viết kịch bản): “他 是 一 名 编剧”, “这 部 电影 由 他 编剧”. Thường đi cùng “导演” (đạo diễn) và “演员” (diễn viên) khi giới thiệu ê kíp một bộ phim.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

编剧 viết sang phồn thể là 編劇 biān jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →