他承包了那个工程。
Tā chéngbāo le nàge gōngchéng.
Anh ấy nhận thầu công trình đó.
He contracted that project.
"承包" (nhận thầu, nhận khoán) là động từ, tân ngữ là công trình, đất đai, dịch vụ: "承包了 那个工程", "承包 土地". Người nhận thầu gọi là chéngbāoshāng. Hay dùng trong xây dựng, nông nghiệp.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.