Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 承包

承包

chéng bāo
Âm Hán-Việt: thừa bao
HSK 3.0 cấp 7
nhận thầu
to contract

Ví dụ câu

他承包了那个工程。

Tā chéngbāo le nàge gōngchéng.

Anh ấy nhận thầu công trình đó.

He contracted that project.

Cách dùng từ này

"承包" (nhận thầu, nhận khoán) là động từ, tân ngữ là công trình, đất đai, dịch vụ: "承包了 那个工程", "承包 土地". Người nhận thầu gọi là chéngbāoshāng. Hay dùng trong xây dựng, nông nghiệp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →