Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 承诺

承诺

chéng nuò
Âm Hán-Việt: thừa nặc
HSK 3.0 cấp 6
cam kết
to promise

Ví dụ câu

他承诺会帮助我。

Tā chéngnuò huì bāngzhù wǒ.

Anh ấy cam kết sẽ giúp tôi.

He promised to help me.

Cách dùng từ này

“承诺” (cam kết, hứa) vừa là động từ vừa là danh từ, sắc thái trang trọng hơn “答应”. Làm động từ hay đi với một hành động phía sau: “他 承诺 会 帮助 我”. Làm danh từ: “遵守 承诺” (giữ lời cam kết), “做出 承诺”. “答应” thiên về nhận lời người khác nhờ, “承诺” nhấn mạnh trách nhiệm phải làm cho bằng được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

承诺 viết sang phồn thể là 承諾 chéng nuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →