Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 承担

承担

chéng dān
Âm Hán-Việt: thừa đảm
HSK 3.0 cấp 5
đảm nhận, gánh chịu
to undertake

Ví dụ câu

他承担了所有责任。

Tā chéngdān le suǒyǒu zérèn.

Anh ấy đảm nhận mọi trách nhiệm.

He took on all the responsibility.

Cách dùng từ này

"承担" (chéngdān, gánh vác, đảm nhận) là động từ, tân ngữ là trách nhiệm, chi phí, nhiệm vụ: "承担 责任" (chịu trách nhiệm), "承担 费用". Khác "承受" (chịu đựng áp lực, đau khổ) và "担任" (giữ một chức vụ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

承担 viết sang phồn thể là 承擔 chéng dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →