他承担了所有责任。
Tā chéngdān le suǒyǒu zérèn.
Anh ấy đảm nhận mọi trách nhiệm.
He took on all the responsibility.
"承担" (chéngdān, gánh vác, đảm nhận) là động từ, tân ngữ là trách nhiệm, chi phí, nhiệm vụ: "承担 责任" (chịu trách nhiệm), "承担 费用". Khác "承受" (chịu đựng áp lực, đau khổ) và "担任" (giữ một chức vụ).
承担 viết sang phồn thể là 承擔 chéng dān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.