Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 负担

负担

fù dān
Âm Hán-Việt: phụ đảm
HSK 3.0 cấp 5
gánh nặng
to bear

Ví dụ câu

他的学费是家里的负担。

Tā de xuéfèi shì jiā lǐ de fùdān.

Học phí của anh ấy là gánh nặng cho gia đình.

His tuition is a burden on the family.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

负担 viết sang phồn thể là 負擔 fù dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →