Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 负责

负责

fù zé
Âm Hán-Việt: phụ trách
HSK 3.0 cấp 4
chịu trách nhiệm
to be in charge of

Ví dụ câu

你负责这个项目的进展。

Nǐ fùzé zhège xiàngmù de jìnzhǎn.

Bạn chịu trách nhiệm tiến độ dự án này.

You are responsible for this project's progress.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là phụ trách, chịu trách nhiệm. Hai cấu trúc chính: “负责 + việc” (phụ trách việc gì): “负责 项目”, và “对 + người/việc + 负责” (chịu trách nhiệm với): “对 自己 负责”. Còn làm tính từ: “很 负责” (rất có trách nhiệm). Danh từ “trách nhiệm” là “责任”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

负责 viết sang phồn thể là 負責 fù zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →