Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 负

负

fù
Âm Hán-Việt: phụ
HSK 3.0 cấp 7
phụ, thua, chịu
betray, abandon, go against

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 负 viết sang phồn thể là 負.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

负 có ba nhóm nghĩa. 'Gánh, chịu': 负责 (chịu trách nhiệm), 负担 (gánh nặng), 担负 (gánh vác), 肩负 (đảm nhận). 'Thua; âm, tiêu cực': 胜负 (thắng thua), 正负 (dương âm), 负面 (tiêu cực). 'Phụ, làm trái': 辜负 (phụ lòng), 欺负 (bắt nạt). Một mình 负 thường gặp khi báo kết quả thi đấu, nghĩa 'thua'.

Ví dụ câu

我们队输了,负给了对方。

Wǒmen duì shū le, fù gěi le duìfāng.

Đội chúng tôi thua, thua đối phương.

Our team lost, we lost to the opponent.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「负」