Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辜负

辜负

gū fù
Âm Hán-Việt: cô phụ
HSK 3.0 cấp 7
phụ lòng/không đáp ứng kỳ vọng
to fail to live up (to expectations)

Ví dụ câu

我不会辜负你的期望。

Wǒ bú huì gūfù nǐ de qīwàng.

Tôi sẽ không phụ lòng mong đợi của bạn.

I won't let your expectations down.

Cách dùng từ này

“辜负” (phụ lòng) là động từ, tân ngữ là kỳ vọng, lòng tốt hoặc người: “辜负 期望”, “辜负 父母”. Hay dùng ở dạng phủ định để hứa hẹn: “我 不会 辜负 你 的 期望” (tôi sẽ không phụ kỳ vọng của bạn). Mang sắc thái trang trọng, nặng tình cảm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辜负 viết sang phồn thể là 辜負 gū fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →